Chào mừng bạn đến với website THCS Đông Dư
Cập nhật : 15:38 Thứ sáu, 12/12/2025
Lượt đọc : 67

Báo cáo thường niên năm 2025

Ngày ban hành: 12/12/2025Ngày hiệu lực: 5/12/2025
Nội dung:

UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN GIA LÂM TRƯỜNG THCS ĐÔNG DƯ

   BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN

 Năm:2025

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên sở giáo dục: Trường THCS Đông Dư

2. Địa chỉ: Thôn Hạ, Đông Dư, Gia Lâm, Hà Nội

3. Loại hình của sở giáo dục: Công lập.

4. Cơ quan/ tổ chức quản lý trực tiếp hoặc chủ sở hữu: UBND huyện Gia Lâm

5. Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu của cơ sở giáo dục.

6. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục.

7. Thông tin người đại diện pháp luật hoặc người phát ngôn hoặc người đại diện để liên hệ, bao gồm:

Họ tên: Nguyễn Thị Lan, chức vụ: Hiệu trưởng,

Số điện thoại 02438740112

Địa chỉ thư điện tử: c2dongdugialam@gmail.com

II. ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN

1) Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên chia theo nhóm vị trí việc làm và trình độ được đào tạo;

STT

Vị trí việc làm

Số lượng năm 2025

Trình độ đào tạo |

Số lượng năm trước liền kề năm báo cáo

1

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

Hiệu trưởng

01

Đại học SP Toán

01

 

Phó Hiệu trưởng

01

Đại học SP Tin, Thạc sĩ QLGD

01

2

Giáo viên THCS hạng I

0

 

0

 

Giáo viên THCS hạng II

8

 

7

 

Giáo viên THCS hạng III

12

 

11

 

Kế toán

1

Đại học

1

 

Văn thư

1

Trung cấp

1

 

Y tế

1

Trung cấp

1

 

Đồ dùng

1

Đại học

1

 

Thư viện

1

Đại học

0

3

Bảo vệ

03

 

03

2) Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp theo quy định;

 

STT

Vị trí việc làm

Số lượng năm 2024

Mức đạt chuẩn

Số lượng năm trước liền kề năm báo cáo

Mức đạt chuẩn

1

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

Hiệu trưởng

01

Tốt

01

Tốt

 

Phó Hiệu trưởng

01

Tốt

01

Tốt

2

Giáo viên

 

 

 

 

 

Giáo viên THCS hạng II

8

Tốt

7

Tốt

 

Giáo viên THCS hạng III

12

Tốt

11

Tốt

3) Số lượng, tỷ lệ giáo viên cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hằng năm theo quy định.

STT

Vị trí việc làm

Số lượng năm 2025

Tỉ lệ hoàn thành bồi dưỡng (%)

Số lượng năm trước liền kề năm báo cáo

Tỉ lệ hoàn thành bồi dưỡng (%)

1

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

Hiệu trưởng

01

100

01

100

 

Phó Hiệu trưởng

01

100

01

100

2

Giáo viên

 

 

 

 

 

Giáo viên THCS hạng II

8

100

7

100

 

Giáo viên THCS hạng III

12

100

11

100

III. SỞ VẬT CHẤT

1. Diện tích khu đất xây dựng trường: 5600 m2.

Diện tích bình quân tối thiểu cho một học sinh: 13m2

Đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định (10m2/HS) đã đảm bảo  

2. Số lượng, hạng mục khối phòng hành chính quản trị; khối phòng học tập; khối phòng hỗ trợ học tập; khối phụ trợ; khu sân chơi, thể dục thể thao; khối phục vụ sinh hoạt; hạ tầng kỹ thuật; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định;

 

I

Phòng học, phòng bộ môn và khối phục vụ học tập

 

1

Phòng học

10

a

Phòng kiên cố

10

b

Phòng bán kiên cố

0

c

Phòng tạm

0

2

Phòng học bộ môn

7

a

Phòng kiên cố

7

 

b

Phòng bán kiên cố

0

c

Phòng tạm

0

II

Khối phòng hành chính – quản trị

8

1

Phòng kiên cố

8

2

Phòng bán kiên cố

0

3

Phòng tạm

0

III

Thư viện

2

IV

Các công trình phòng chức năng khác (nếu có)

0

 

Cộng

27

3. Số thiết bị dạy học hiện có; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định; - Thiết bị dạy học lớp 6 đủ theo yêu cầu tối thiểu. Các thiết bị dạy học lớp 7,8,9 sử dụng thiết bị cũ – chưa đáp ứng theo yêu cầu quy định.

            4. Danh mục sách giáo khoa sử dụng trong cơ sở giáo dục đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; danh mục, số lượng xuất bản phẩm tham khảo tối thiểu đã được cơ sở giáo dục lựa chọn, sử dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 6

STT

TÊN SÁCH

BỘ SÁCH

1

Ngữ văn 6 - Tập một

Kết nối tri thức

2

Ngữ văn 6 - Tập hai

Kết nối tri thức

3

Toán 6 - Tập một

Kết nối tri thức

4

Toán 6 - Tập hai

Kết nối tri thức

5

Giáo dục công dân 6

Kết nối tri thức

6

Lịch sử và Địa lí 6

Kết nối tri thức

7

Khoa học tự nhiên 6

Kết nối tri thức

8

Công nghệ 6

Kết nối tri thức

9

Tin học 6

Kết nối tri thức

10

Giáo dục thể chất 6

Kết nối tri thức

11

Âm nhạc 6

Kết nối tri thức

12

Mĩ thuật 6

Chân trời sáng tạo

13

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 6

Chân trời sáng tạo

14

Bài tập Ngữ văn 6 - Tập một

Kết nối tri thức

15

Bài tập Ngữ văn 6 - Tập hai

Kết nối tri thức

16

Bài tập Toán 6 - Tập một

Kết nối tri thức

17

Bài tập Toán 6 - Tập hai

Kết nối tri thức

18

Bài tập Khoa Học Tự nhiên 6

Kết nối tri thức

19

Bài tập Tin học 6

Kết nối tri thức

20

Bản đồ - Tranh ảnh Lịch sử 6

 

21

Tiếng anh 6- Global Success, tập 1

Kết nối tri thức

22

Tiếng anh 6- Global Success, tập 2

Kết nối tri thức

23

Bài tập Tiếng anh 6/1

Kết nối tri thức

24

Bài tập Tiếng anh 6/2

Kết nối tri thức

25

Bài tập Lịch sử và Địa lý 6 - Phần Địa lý

 

DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 7

STT

TÊN SÁCH

BỘ SÁCH

1

Ngữ văn 7, Tập một (Kết nối)

Kết nối tri thức

2

Ngữ văn 7, tập hai (Kết nối)

Kết nối tri thức

3

Toán 7, Tập một (Kết nối)

Kết nối tri thức

4

Toán 7, Tập hai (Kết nối)

Kết nối tri thức

5

Khoa học tự nhiên 7 (Kết nối)

Kết nối tri thức

6

Lịch sử và Địa lý 7 (Kết nối)

Kết nối tri thức

7

Giáo dục công dân 7 (Kết nối)

Kết nối tri thức

8

Âm nhạc 7 (Kết nối)

Kết nối tri thức

9

Tin học 7 (Kết nối)

Kết nối tri thức

10

Công nghệ 7 (Kết nối)

Kết nối tri thức

11

Giáo dục thể chất 7 (Kết nối)

Kết nối tri thức

12

Tiếng Anh 7 Global Success - Sách học sinh

Chân trời sáng tạo

13

Bài tập Ngữ văn 7, Tập một (Kết nối)

Chân trời sáng tạo

14

Bài tập Ngữ văn 7, Tập hai (Kết nối)

Kết nối tri thức

15

Bài tập Toán 7, Tập một (Kết nối)

Kết nối tri thức

16

Bài tập Toán 7, Tập hai (Kết nối)

Kết nối tri thức

17

Bài tập Khoa học tự nhiên 7 (Kết nối)

Kết nối tri thức

18

Bài tập Tin học 7 (Kết nối)

Kết nối tri thức

19

Tiếng Anh 7 Global Success - Sách bài tập

Kết nối tri thức

20

Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7 (Chân trời) Bản 1

 

21

Mĩ thuật 7 (Chân trời) Bản 1

Kết nối tri thức

22

Tập bản đồ Lịch sử và Địa lí lớp 7, phần Lịch sử

Kết nối tri thức

DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 8

STT

TÊN SÁCH

BỘ SÁCH

1

Ngữ Văn 8 tập 1 (Kết nối)

Kết nối

2

Ngữ Văn 8 tập 2 (Kết nối)

Kết nối

3

Toán 8 tập 1 (Kết nối)

Kết nối

4

Toán 8 tập 2 (Kết nối)

Kết nối

5

Khoa học tự nhiên 8 (Kết nối)

Kết nối

6

Lịch sử và Địa lý 8 (Kết nối)

Kết nối

7

Giáo dục công dân 8 (Kết nối)

Kết nối

8

Âm nhạc 8 (Kết nối)

Kết nối

9

Tin học 8 (Kết nối)

Kết nối

10

Công nghệ 8 (Kết nối)

Kết nối

11

Giáo dục thể chất 8 (Kết nối)

Kết nối

12

Tiếng Anh 8 Global Success - SHS

Kết nối

13

Tiếng Anh 8 Global Success - Sách bài tập

Kết nối

14

Bài tập Ngữ văn 8, Tập một (Kết nối)

Kết nối

15

Bài tập Ngữ văn 8, Tập hai (Kết nối)

Kết nối

16

Bài tập Toán 8, Tập một (Kết nối)

Kết nối

17

Bài tập Toán 8, Tập hai (Kết nối)

Kết nối

18

Bài tập Khoa học tự nhiên 8 (Kết nối)

Kết nối

19

Bài tập Tin học 8 (Kết nối)

Kết nối

20

Hoạt động Trải nghiệm, hướng nghiệp 8 (Chân trời 1)

Chân trời

21

Mĩ thuật 8 (Chân trời 1)

Chân trời

22

Tập bản đồ Lịch sử và Địa lí Lớp 8 - phần Lịch sử

 

DANH MỤC SÁCH GIÁO KHOA LỚP 9

STT

TÊN SÁCH

BỘ SÁCH

I

SÁCH GIÁO KHOA VÀ SÁCH BÀI TẬP

 

1

Toán 9/1

Kết nối tri thức

2

Toán 9/2

Kết nối tri thức

3

Khoa học tự nhiên 9

Kết nối tri thức

4

Ngữ văn 9/1

Kết nối tri thức

5

Ngữ văn 9/2

Kết nối tri thức

6

Lịch sử và địa lý 9

Kết nối tri thức

7

Giáo dục công dân 9

Kết nối tri thức

8

Âm nhạc 9

Kết nối tri thức

9

Mĩ thuật 9

Chân trời

10

Công nghệ 9 - Trồng cây ăn quả

Kết nối tri thức

11

Tiếng anh 9 Global Success - SHS

Kết nối tri thức

12

Tiếng anh 9 Global Success - Sách Bài tập

Kết nối tri thức

13

Giáo dục thể chất 9

Kết nối tri thức

14

Bài tập Toán 9 - Tập 1

Kết nối tri thức

15

Bài tập Toán 9 - Tập 2

Kết nối tri thức

16

Bài tập Khoa học tự nhiên 9

Kết nối tri thức

17

Bài tập Ngữ văn 9 - tập 1

Kết nối tri thức

18

Bài tập Ngữ văn 9 - tập 2

Kết nối tri thức

19

Bài tập Tin học 9 (Kết nối)

Kết nối tri thức

20

Tập bản đồ Lịch sử - Địa lý lớp 9 - Phần Địa lí

Kết nối tri thức

21

Tài liệu Địa lí Hà Nội - Chương trình địa phương (dùng cho học sinh THCS)

Kết nối tri thức

22

Hoạt động Trải nghiệm, hướng nghiệp 9 (Chân trời 1)

Chân trời

IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

a) Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục; kế hoạch cải tiến

chất lượng sau tự đánh giá;

Trường THCS Đông Dư tự đánh giá mức kiểm định chất lượng giáo dục đạt Cấp độ 2 và công nhận trường đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1.

b) Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục, đạt chuẩn quốc gia của cơ sở giáo dục qua các mốc thời gian; kế hoạch và kết quả thực hiện cải tiến chất lượng sau đánh giá ngoài trong 05 năm và hằng năm.

c) Sở GD & ĐT đánh giá mức kiểm định chất lượng giáo dục đạt Cấp độ 2 công nhận trường đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1 năm 2023.

 

V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

1. Thông tin về kế hoạch hoạt động giáo dục của năm học:

           a) Kế hoạch tuyển sinh của cơ sở giáo dục, trong đó thể hiện rõ đối tượng, chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh, các mốc thời gian thực hiện tuyển sinh và các thông tin liên quan;

          - Số học sinh trong độ tuổi tuyển sinh (hs sinh năm 2014 đã tốt nghiệp TH) đã điều tra: 130

- Số lớp dự kiến tuyển sinh năm học 2025-2026: 03

- Số học sinh dự kiến tuyển sinh năm học 2025-2026: DT 1: 123, DT3: 07

- Bình quân học sinh/ 1 lớp: 43

- Tuyển sinh trực tuyến: Thời gian từ 07/07/2025 đến 09/07/2025

- Tuyển sinh trực tiếp: Thời gian từ 13/07/2025 đến 18/07/2025

2. Thông tin về kết quả giáo dục thực tế của năm học trước:

a) Kết quả tuyển sinh: Đã tuyển được 130/123 học sinh (Vượt 7 chỉ tiêu)

Trong đó:  HS đăng kí tuyển sinh trực tuyến: 100 em

                   HS đăng kí tuyển sinh trực tiếp: 30 em

Tổng số học sinh theo từng khối:

K6: 128 hs, trung bình 43 hs/lớp,

K7: 107 hs, bình quân 36 hs/lớp;

K8: 139 hs bình quân 46 hs/lớp,

K9: 91 hs, bình quân 30 hs /lớp;

Số lượng học sinh học 02 buổi/ngày ……;

Số lượng học sinh nam/học sinh nữ: 250/215,

         Học sinh là người dân tộc thiểu số: 0, học sinh khuyết tật: 02; số lượng học sinh chuyển trường: 14 và tiếp nhận học sinh học tại trường: 8;

          b) Thống kê kết quả đánh giá học sinh theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo;

                Theo thông 22:

 

Tổng số học sinh khối

Học tập

Giỏi

TL

(%)

Khá

TL

(%)

TB

TL

(%)

Yếu

TL

(%)

Kém

TL

(%)

Khối 6

38

36,54

42

40,38

22

21,15

 

 

 

 

Khối 7

47

33,81

45

32,37

44

31,65

 

 

 

 

Khối 8

24

24,24

31

31,31

37

37,37

 

 

 

 

Khối 9

31

39,7

15

19,2

32

41

 

 

 

 

 Thống kê số lượng học sinh được lên lớp: 420/420=100%.

- Học sinh thi lại: 12

- Học sinh không được lên lớp; 1

 c) Số lượng học sinh được công nhận hoàn thành chương trình, học sinh được cấp bằng tốt nghiệp: 78

           Số lượng học sinh trúng tuyển vào các cơ sở giáo dục nghề nghiệp:  

VI. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH

          1. Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục trong năm tài chính trước liền kề thời điểm báo cáo theo quy định pháp luật, trong đó có cơ cấu các khoản thu, chi hoạt động như sau:

a) Các khoản thu phân theo: Nguồn kinh phí (ngân sách nhà nước, hỗ trợ của nhà đầu ; học phí, lệ phí và các khoản thu khác từ người học; kinh phí tài trợ và hợp đồng với bên ngoài; nguồn thu khác) và loại hoạt động (giáo dục và đào tạo; khoa học công nghệ; hoạt động khác);

TỔNG CỘNG

4.934.727.870

Ngân sách nhà nước

3.815.700.000

Học phí

249.564.000

Học thêm

641.434.000

Học 2 buổi/ngày

227.625.000

Lãi tiền gửi

404.870

           b) Các khoản chi phân theo: Chi tiền lương thu nhập (lương, phụ cấp, lương tăng thêm và các khoản chi khác có tính chất như lương cho giáo viên, giảng viên, cán bộ quản lý, nhân viên,...); chỉ cơ sở vật chất dịch vụ (chi mua sắm,  sửa chữa, bảo dưỡng và vận hành sở vật chất, trang thiết bị, thuê mướn các dịch vụ phục vụ trực tiếp cho hoạt động giáo dục, đào tạo, nghiên cứu, phát triển đội ngũ,...); chi hỗ trợ người học (học bổng, trợ cấp, hỗ trợ sinh hoạt, hoạt động phong trào, thi đua, khen thưởng,...); chi khác.

Tổng chi

4.934.727.870

Tiền lương và thu nhập

3.300.609.853

Cơ sở vật chất và dịch vụ

1.557.408.017

Chi khác

76.710.000

2. Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí, học bổng đối với người học.

- Miễn học phí: 02 học sinh khuyết tật

- Giảm học phí: 01 học sinh con hộ cận nghèo.

          - Hưởng chế độ hỗ trợ chi phí học tập 2 em học sinh khuyết tật : 2.700.000

3. Số dư các quỹ theo quy định, kế cả quỹ đặc thù (nếu có)

Học phí ( dành chi cải cách TL)

27.551.728

Quỹ đội

6.019.500

Dạy thêm

 

hình học 2 buổi/ ngày

 

Tổng

 

VII. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM

          1.  Kết quả thi vào lớp 10 của học sinh K9:

          - Tổng số HS toàn trường: 97 HS

          - Tổng số HS dự thi: 76 HS ( đạt tỷ lệ 78,35%)

          - Tổng số HS đỗ vào lớp 10 THPT NV 1,2,3: 74/76 HS ( đạt 97,37%)

          ( xếp thứ  4/23 trường trong Huyện). Trong đó:

          + Đỗ NV 1:  51/76 HS (đạt 67,11,56%) ( xếp thứ 5/23 trường trong huyện)

          + Vào trường THPT Nguyễn Gia Thiều: 01 HS

          + Vào trường THPT Cao Bá Quát: 08 HS

          + Còn lại HS vào Trường THPT Nguyễn Văn Cừ và các trường THPT khác

          2. Đánh giá chung:

- Nhiều HS có điểm thi cao ( Em Lương Thảo Vy – 9A đạt thủ khoa của trường   với số   điểm 45,00 ). Có 22/51 HS đạt 41 điểm trở lên đạt tỷ lệ 43,1%.

        - HS đã thi đỗ vào các trường có điểm chuẩn đầu vào cao hơn so với khu vực như            trường Nguyễn Gia Thiều, Cao Bá Quát.

- Bên cạnh đó còn có 01 những HS 34,75 điểm vẫn bị trượt lớp 10 công lập, do  chưa lựa chọn NV 1 chưa  phù hợp.

          Kết quả trên đã nâng tỷ lệ HS thi đỗ vào lớp 10 THPT công lập nguyện vọng 1 cao hơn năm học trước, hoàn thành nhiệm vụ trọng tâm đề ra trong năm học

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Nguyễn Thị Lan

Tin cùng chuyên mục